Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ.
- Cá ổ.
- Ổ chó mới mở mắt.
-
2. Danh từ
Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người.
- Ổ buôn lậu.
- Ổ vi trùng.
-
3. Danh từ
Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ.
- Nằm ổ rơm.
- Lót ổ.
- Gà đang ấp trong ổ.
-
4. Danh từ
Nơi bố trí lực lượng chiến đấu.
- Ổ phục kích.
- Ổ chiến đấu.
-
5. Danh từ
Chiếc.
- Ổ bánh mì.
-
6. Động từ
Giấu tiền ở trong lòng bàn tay để ăn gian (khi đánh me, đánh lú).
- Ổ tiền.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026