Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được.
- Người ăn ốc, người đổ vỏ. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Đinh ốc, ốc vít (nói tắt).
- Vặn đinh ốc cho chắc.
-
3. Danh từ
Nốt nhỏ nổi ở ngoài da.
- Da nổi ốc.
-
4. Danh từ
Tù và làm bằng vỏ ốc biển.
- Trống đánh liên thanh, ốc nổi vô hồi (Phạm Duy Tốn)
-
5. Danh từ
Đai ốc (nói tắt).
-
6. Danh từ
Nhà (từ cũ).
- Vài tiếng dế, nguyệt soi trước ốc, một hàng tiêu, gió thốc ngoài hiên (Chinh phụ ngâm)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026