Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Bắt đầu có mùi, sắp thiu.
- Thịt ôi.
- Của rẻ là của ôi.
- Không ăn những thức ôi.
-
2. Tính từ
Tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên.
- Ôi, đẹp quá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026