Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ôm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người.

    • Quàng tay ôm lấy cổ mẹ.
    • Ôm hôn nhau thắm thiết.
    • Thân cây hai người ôm không xuể.
    • Ôm bụng cười.
  2. 2. Động từ

    Giữ mãi, nuôi mãi trong lòng; ấp ủ.

    • Ôm mộng lớn.
    • Ôm mối hận.
  3. 3. Danh từ

    Lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay.

    • Kiếm về một ôm củi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026