Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
- Thăm ông ở quê.
- Ông nội.
- Ông ngoại.
-
2. Danh từ
Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng.
- Ông giáo.
- Ông sư.
-
3. Danh từ
Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật.
- Ông bạn vàng.
- Ông em của tôi.
-
4. Danh từ
Vật được tôn sùng, kiêng nể.
- Ông trời.
- Ông trăng.
- Ông bếp.
-
5. Danh từ
Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng.
- Ông sẽ cho mày biết tay.
- Đứa nào dám làm gì ông nào.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026