Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ơ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.

    • Ơ cá.
  2. 2. Danh từ

    Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.

  3. 3. Danh từ

    Một nguyên âm trong tiếng Việt.

  4. 4. Thán từ

    Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên.

    • Ơ! Anh cũng ở đây à?
    • Ơ lên một tiếng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026