Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lưu lại, không rời đi đâu.
- Mời mãi mà anh ấy không ở lại.
- Kẻ ở người đi.
-
2. Động từ
Làm thuê tại nhà của chủ.
- Đi ở
- Con ở
-
3. Động từ
Sống ở nơi nào.
- Bố mẹ ở quê.
- Hai anh chị đều ở cùng làng.
-
4. Động từ
Có mặt nơi nào.
- Hôm qua tôi ở nhà.
- Giờ thì nó đang ở ngoài của hàng.
-
5. Động từ
Cung cách, lối sống, cách cư xử và sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày.
- Ở sao cho người ta thương.
- Ở hiền gặp lành
- Ông ấy ở sạch thế.
-
6. Giới từ
Thuộc vị trí, địa điểm nào.
- họp ở hai trường
- Đại hội xã viên tổ chức ở trụ sở uỷ ban xã.
- Nhà dựng ở sườn đồi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026