Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ơi

Nghĩa

  1. 1. Thán từ

    Tiếng đáp dùng để đáp lại tiếng gọi của người ngang hàng hoặc người dưới.

    • (- chị ơi!) - ơi! đợi chị một tí!
  2. 2. Thán từ

    Tiếng gọi dùng để gọi một cách thân mật, thân thiết.

    • mẹ ơi!
    • "Thuyền ơi có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền." (Cdao)
  3. 3. Thán từ

    Tiếng gọi dùng để kêu với ý than vãn.

    • "Trời ơi có thấu tình chăng! Bước sang mười sáu ông trăng gần già." (Cdao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026