Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

pa nô

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tranh vẽ, tranh phù điêu hoặc bảng biển được đóng khung, thường được treo ở nơi công cộng với mục đích tuyên truyền, quảng cáo.

    • Một tuyến đường ở trung tâm thành phố Hà Nội rực rỡ băng rôn, pa nô chào mừng các sự kiện lớn của Thủ đô.
  2. 2. Danh từ

    Phần được đóng khung trên tường hay trên những tấm ván ghép lại (như ở cửa gỗ), ở giữa có thể có tranh vẽ hoặc tranh phù điêu.

    • […] cửa đi nhấc trượt 3 cánh nhôm Eurowindow Premium, cửa gỗ gấp trượt có pa nô và nan trong hộp kính cùng nhiều loại phụ kiện kim khí tiên tiến nhất năm 2016.
  3. 3. Danh từ kỹ thuật

    Tấm phẳng, mảng lớn, thường dùng để chỉ tấm pin năng lượng mặt trời.

    • Trên những đồng đất ở vùng sâu Krông Pa (tỉnh Gia Lai) đã mọc lên những trang trại sản xuất điện rộng mênh mông, được lắp đặt bởi hàng vạn tấm pa-nô pin mặt trời.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026