Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

pha

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học.

    • Dòng điện ba pha.
  2. 2. Động từ

    Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống.

    • Pha ấm trà.
    • Pha cà phê.
  3. 3. Động từ

    Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà.

    • Dao động cùng pha.
  4. 4. Động từ

    Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện.

    • Pha bóng đẹp mắt.
    • Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.
  5. 5. Động từ

    Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì.

    • Pha nước chấm.
    • Pha màu để vẽ.
  6. 6. Động từ

    Xen lẫn trong nhau.

    • Vải phin pha ni lông.
    • Đất cát pha.
    • Giọng miền Trung pha Bắc.
  7. 7. Động từ

    Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên.

    • Pha thịt.
    • Pha cây nứa.
  8. 8. Danh từ

    Đèn pha, nói tắt.

    • Bật pha ô tô.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026