Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Khác cụm từ
Đứa con làm tan nát tài sản của gia đình; cũng dùng để chỉ kẻ ăn chơi hoang toàng.
- Đồ phá gia chi tử!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026