Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.
- Phá hủy ngôi nhà cũ để làm lại.
- Trận lụt đã phá hủy nhiều cầu cống.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026