Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phá

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị.

    • Phá vỡ kỉ lục.
  2. 2. Động từ

    Bật mạnh không kìm giữ được.

    • Phá lên cười.
    • Phá chạy tháo thân.
  3. 3. Động từ

    Làm cho hư hỏng.

    • Phá nhà.
    • Phá vỡ kế hoạch.
    • Kẻ phá đám.
  4. 4. Động từ

    Bung loét, lở ra.

    • Vết thương phá lở.
  5. 5. Danh từ

    Vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp.

    • Thương em, anh cũng muốn vô, Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026