Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.
- Đánh phấn đeo hoa. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Chất nhỏ như bột ở cánh sâu bọ hay ở nhị đực các thứ hoa.
- Phấn trên cánh bướm.
-
3. Danh từ
Thứ bột đá vôi luyện thành thỏi dùng để viết trên bảng.
- Thầy giáo cầm viên phấn viết lên bảng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026