Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cách làm riêng của từng người.
- Mỗi người làm một phách.
-
2. Danh từ
Vía của mỗi người.
- Hồn xiêu phách lạc.
-
3. Danh từ
Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau.
- Tần số của chu trình biến đổi gọi là tần số phách.
-
4. Danh từ
Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn.
- Dịp phách của đào nương.
- Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (Bích câu kỳ ngộ)
-
5. Danh từ
Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi.
- Rọc phách.
- Ráp phách.
-
6. Danh từ
Mũi thuyền.
- Chèo phách.
-
7. Danh từ
Trgt Khoác lác; Làm bộ.
- Nói phách.
- Làm phách.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026