Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phải

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Đúng, phù hợp.

    • Điều hay lẽ phải.
    • Nói chí phải.
    • Vừa đôi phải lứa.
    • Không phải như thế.
  2. 2. Tính từ

    Ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái.

    • Đi bên phải đường.
    • Rẽ phải.
  3. 3. Tính từ

    Ở mặt chính, thường mịn hơn.

    • Mặt phải của tấm vải.
  4. 4. Động từ

    Bắt buộc không thể từ chối hoặc nhất thiết cần có như thế.

    • Tôi phải đi ngay.
    • Phải đủ điểm mới được lên lớp.
  5. 5. Động từ

    Chịu sự tác động hoặc gặp hoàn cảnh không hay.

    • Giẫm phải gai.
    • Ngộ phải gió độc.
    • Đi phải ngày mưa gió.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026