Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phái

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cử đi làm một công tác gì.

    • Phái cán bộ ra ngoại quốc.
    • Phái người về nông thôn.
  2. 2. Danh từ

    Nhóm người cùng theo một đường lối văn hoá hoặc chính trị.

    • Phái lãng mạn.
    • Phái tả.
    • Phái hữu.
  3. 3. Danh từ

    Đơn thuốc.

    • Phái thuốc cụ cho rất là cầu kì (Đặng Thai Mai)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026