Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phẩm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Các chất dùng để nhuộm màu nói chung.

    • Nhuộm phẩm tím than.
    • Mua thêm ít phẩm mà nhuộm.
  2. 2. Danh từ

    Từ chỉ đơn vị chiếc oản để cúng.

    • Một phẩm oản.
  3. 3. Danh từ

    Bậc. Ví dụ.

    • Lê tri phủ được xếp tòng lục phẩm, tri huyện tòng thất phẩm.
  4. 4. Danh từ

    Phương thức phân định cấp bậc các quan lại từ thời Lý đến thời Nguyễn ở Việt Nam. Tất cả các quan văn, võ, thị nội tại triều đình đến địa phương tỉnh huyện đều được sắp xếp thứ bậc theo phẩm. Là cơ sở của lương bổng và chức vụ. Có.

  5. 5. Danh từ

    Phẩm, cao nhất là nhất phẩm, thấp nhất là cửu phẩm; mỗi phẩm lại có.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026