Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chạm đến.
- Phạm đến danh dự người khác.
-
2. Động từ
Trgt Nói cắt vải lấn vào chỗ phải giữ lại.
-
3. Động từ
Mắc phải.
- Do cá nhân chủ nghĩa mà phạm nhiều sai lầm (Hồ Chí Minh)
-
4. Danh từ
Phạm nhân nói tắt.
- Pháp giải những người phạm vào nhà lao.
-
5. Danh từ
Khuôn, gương mẩu, kiểu, khuôn mẩu, mẩu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026