Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phân

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chất dùng để bón cây.

    • Ruộng không phân như thân không của. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Chất thải ra của bộ máy tiêu hoá.

    • Đi ngoài ra phân lỏng.
  3. 3. Danh từ

    Một phần trăm của thước.

    • Mỗi tấc là mười phân.
  4. 4. Danh từ

    Một phần trăm của lạng.

  5. 5. Danh từ

    Phân vàng.

  6. 6. Danh từ

    Một lượng nhỏ.

    • Cỏ cao hơn thước, liễu gầy vài phân (Truyện Kiều)
  7. 7. Động từ

    Giao cho từng người.

    • Phân công việc.
    • Phân tài liệu.
  8. 8. Động từ

    Chia ra.

    • Mỗi quận phân ra nhiều phường.
  9. 9. Động từ

    Phân trần nói tắt.

    • Dừng chân đứng lại anh phân đôi lời. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026