Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phản ánh

Hán Việt: 反映

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế nào đó.

    • Phản ánh tình hình học tập cho ban giám hiệu rõ.
  2. 2. Động từ

    Làm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó.

    • Phản ánh cuộc sống bằng hình tượng nghệ thuật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026