Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phản chiếu

Hán Việt: 反照

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói ánh sáng được chiếu hắt lại.

    • Tấm gương treo trên tường đã phản chiếu ánh sáng ngọn đèn điện.
  2. 2. Động từ

    Gợi lại một hình ảnh một cách trung thực.

    • Phong trào Phục Hưng của các nước Tây Âu (thế kỉ XV - XVI) là gì, nếu không phải là gương phản chiếu sự sống mãnh liệt của xã hội Tây Âu lúc bấy giờ. (Trường Chinh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026