Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm.
- Bàn phím, chuột, màn hình, ổ đĩa là các phần cứng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026