Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phản

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người có quan hệ gắn bó với mình.

    • Bị lộ vì có kẻ phản.
    • Lừa thầy phản bạn.
    • Làm phản.
    • Ngựa phản chủ.
  2. 2. Động từ cái của chính mình

    Làm hại mình một cách không ngờ.

    • Hắn giả trang làm người địa phương, nhưng giọng nói lơ lớ đã phản hắn.
  3. 3. Danh từ

    Đồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê.

    • Bộ phản gỗ.
  4. 4. Khác tiền tố

    Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "ngược lại, ngược trở lại".

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026