Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phần

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác.

    • Được phần hơn.
    • Góp phần.
    • Làm hết phần việc của mình.
    • Phải chịu một phần trách nhiệm.
    • Về phần tôi (về những gì có quan hệ đến tôi).
  2. 2. Danh từ

    Mức độ nào đó, không xác định.

    • Nói có phần đúng.
    • Có phần chắc là như vậy.
    • Phần nào.
  3. 3. Danh từ

    Cái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể.

    • Bài văn chia làm ba phần.
    • Bệnh mười phần bớt bảy
    • Hai phần năm (hai trong năm phần chia bằng nhau).
  4. 4. Động từ

    Chia ra, để dành cho một; để phần (nói tắt).

    • Nhà vẫn phần cơm anh đấy!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026