Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phân phối

Hán Việt: 分配

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đem hàng tới cho các đại lý để bán. Một phần của marketing.

  2. 2. Động từ

    Chia thu nhập quốc dân cho từng cá nhân trong xã hội.

  3. 3. Động từ nghĩa cũ

    Đem chia cho từng người hoặc từng bộ phận.

    • Phân phối vé xem văn công.
  4. 4. Tính từ

    Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026