Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phân tích

Hán Việt: 分析

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.

    • Phân tích bài thơ.
    • Phân tích tình hình.
    • Phân tích rất hợp lí.
  2. 2. Động từ

    Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất.

    • Phân tích nước thành hi-đrô và ô-xi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026