Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số phần so với một trăm phần (ký hiệu %).
- Ba mươi phần trăm. (30%)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026