Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phản ứng

Hán Việt: 反應

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tham gia vào một phản ứng hoá học.

    • Acid phản ứng với base sinh ra muối và nước.
  2. 2. Động từ

    Có trước một tác động, một sự việc nào đó.

    • Phản ứng nhanh nhạy trước diễn biến của tình hình.
    • Phản ứng gay gắt trước ý kiến phê bình.
    • Nghe nói vậy, nhiều người phản ứng.
  3. 3. Động từ

    Có phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể.

  4. 4. Danh từ

    Hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.

    • Phản ứng dữ dội của con hổ trước khi bị bắt.
    • Phản ứng đầu tiên của nhiều người trước lời tuyên bố đó là nghi ngờ.
  5. 5. Danh từ

    Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó.

    • Phản ứng tự vệ của cơ thể.
    • Tiêm dưới da để thử phản ứng.
  6. 6. Danh từ

    Phản ứng hoá học (nói tắt).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026