Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phảng phất

Hán Việt: 彷彿

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Hơi giống.

    • Dáng điệu anh ta phảng phất dáng điệu ông bố.
  2. 2. Trạng từ

    Lờ mờ, không rõ rệt.

    • Non sông man mác mọi chiều, khí thiêng phảng phất ít nhiều đâu đây (Bùi Kỷ)
  3. 3. Trạng từ

    Tưởng như còn thấy đâu đây.

    • Mơ tưởng còn phảng phất thiên nhan (Lê Ngọc Hân)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026