Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.
- Đi tắm biển phải đem phao đi.
-
2. Danh từ
Vật nhẹ buộc vào dây câu để nổi trên mặt nước, khiến được biết khi nào cá cắn mồi.
- Thấy phao chìm, giật cần câu lên, con cá rơi tõm xuống nước.
-
3. Danh từ
Từ chỉ tài liệu mà thí sinh đem theo vào phòng thi nhằm gian lận.
- Giám thị thu được nhiều phao.
- Chép phao trong giờ kiểm tra.
-
4. Danh từ
Lượng dầu đựng trong một bầu đèn.
- Dầu rót đầy phao.
-
5. Động từ
Tung ra một tin bịa đặt, nhảm nhí.
- Phao tin nhảm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026