Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

pháo đài

Hán Việt: 炮臺

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.

    • Có lệnh tất cả xe bò phải chở đá để xây pháo đài đồn cao
  2. 2. Danh từ

    Nơi bảo vệ kiên cố.

    • Hồ Chủ tịch thường gọi nhà trường là một pháo đài của chủ nghĩa xã hội

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026