Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Súng đại bác.
- Kéo pháo lên núi.
-
2. Danh từ
Quân bài tam cúc hoặc quân cờ có chữ "Pháo".
-
3. Danh từ
Thứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026