Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 法人
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có tư cách đối với pháp luật như một cá nhân.
- Quyền pháp nhân.
-
2. Danh từ
Bản thể do pháp luật đặt ra, có quyền lợi và nghĩa vụ như một cá nhân.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026