Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 發行
Nghĩa
-
1. Động từ
Đem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.
- Phát hành sách báo.
-
2. Động từ
Đưa tiền tệ ra lưu thông.
- Phát hành giấy bạc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026