Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra. Phạt cành đẵn gốc.
-
2. Động từ
Bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi. Bị phạt vì vi phạm luật giao thông. Nộp tiền phạt. Phạt vi cảnh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026