Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phát

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt.

    • Phát vào lưng.
  2. 2. Động từ

    Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên.

    • Phát hỏa.
  3. 3. Động từ

    Chia, cung cấp.

    • Phát giấy cho học sinh.
  4. 4. Động từ

    Vát cỏ bằng con dao dài.

    • Phát cỏ.
    • Phát bờ.
  5. 5. Danh từ

    Một lần bắn súng, cung, nỏ.

    • Bắn một phát súng.
  6. 6. Tính từ

    Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín.

    • Làm ăn dạo này phát lắm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026