Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình.
- phát thanh viên đài tiếng nói Việt Nam
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026