Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Quạt nhẹ.
- Cầm quạt phẩy bụi trên bàn.
-
2. Danh từ
Dấu tựa dấu nói trên, đặt ở phía trên và bên phải một chữ dùng làm ký hiệu toán học để phân biệt nó với ký hiệu không có dấu hoặc có nhiều dấu hơn.
-
3. Danh từ
Dấu dùng để cắt câu ra từng phần (,).
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026