Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác.
- Phe chủ chiến.
- Phe chủ hòa.
- Phe xã hội chủ nghĩa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026