Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 批評
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhận xét và đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm.
- Phê bình một cuốn tiểu thuyết.
- Nhà phê bình (chuyên làm công tác phê bình văn học).
-
2. Động từ
Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm.
- Phê bình và tự phê bình để rút kinh nghiệm.
-
3. Động từ
Nêu lên khuyết điểm để góp ý kiến, để chê trách.
- Phê bình sự thiếu trách nhiệm.
- Đấu tranh phê bình.
- Tiếp thu phê bình.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026