Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phê

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ghi ý kiến nhận xét, đánh giá.

    • phê vào sổ liên lạc
    • lời phê của cô giáo
  2. 2. Động từ thông tục

    Phê bình (nói tắt)

    • phải có tinh thần phê và tự phê
  3. 3. Động từ thông tục

    Say rượu.

  4. 4. Tính từ thông tục

    Rất khoái, rất sướng.

    • giọng ca nghe rất phê

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026