Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phèo

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Phòi ra, sùi ra.

    • Phèo bọt mép.
  2. 2. Tính từ

    Thoảng qua, chóng hết.

    • Lửa cháy phèo.
  3. 3. Tính từ

    Nhạt lắm, vô vị lắm.

    • Câu chuyện nhạt phèo.
  4. 4. Danh từ

    Ruột non của lợn, bò đã làm thịt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026