Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể.
- Phép vua thua lệ làng. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Sự đồng ý của cấp trên.
- Được phép nghỉ hai ngày.
-
3. Danh từ
Lễ độ.
- Ăn nói phải có phép.
- Người học sinh có phép đối với cô giáo.
-
4. Danh từ
Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín.
- Phép tàng hình.
- Hoá phép.
-
5. Danh từ
Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026