Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm.
- Phi dao găm.
-
2. Động từ
Phóng tung vó để chạy với tốc độ rất cao.
- Ngựa phi.
- Phi ngựa.
-
3. Động từ
Đi nhanh, phóng nhanh.
- Phi nhanh về nhà kẻo tối.
-
4. Động từ
Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm, trước khi xào nấu món gì.
- Phi tỏi rồi mới bỏ rau muống vào.
- Phi hành để nấu nước chấm.
-
5. Danh từ
Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến.
- Các bà phi trong cung.
-
6. Danh từ
Trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.
-
7. Danh từ
Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường là j, viết hoa là F).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026