Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
- Phiên trực ban.
- Cắt phiên gác.
- Thay phiên nhau.
-
2. Danh từ
Lần họp.
- Phiên bế mạc hội nghị.
- Mở phiên toà công khai.
- Phiên chợ.
-
3. Danh từ
Ti coi về việc hành chính, thời xưa.
- Bên phiên bên niết.
-
4. Động từ
Chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác hoặc chuyển từ loại kí hiệu này sang kí hiệu khác.
- Phiên cái âm này sang tiếng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026