Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phiếu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.

    • Phiếu thư mục.
  2. 2. Danh từ

    Mảnh giấy ghi tên người mình tín nhiệm khi bầu cử hoặc ý kiến, biểu quyết tự tay mình bỏ vào hòm phiếu.

    • Bỏ phiếu.
    • Cổ phiếu.
    • Công phiếu.
    • Đầu phiếu.
    • Kiểm phiếu.
    • Phổ thông đầu phiếu.
  3. 3. Danh từ

    Tờ giấy ghi rõ một quyền lợi nghĩa vụ gì đó.

    • Phiếu cung cấp.
    • Phiếu chi thu.
    • Hối phiếu.
    • Ngân phiếu.
    • Tín phiếu.
    • Trái phiếu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026