Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phim

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh.

    • Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình.
  2. 2. Danh từ

    Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh.

    • Mua cuốn phim về Lưu Bình-Dương Lễ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026