Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

phổ biến

Hán Việt: 普遍

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.

    • Quy luật phổ biến của tự nhiên.
    • Nguyên lí phổ biến.
  2. 2. Tính từ

    Thường có, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người.

    • Hiện tượng phổ biến.
    • Lối sống mới ngày càng trở nên phổ biến.
  3. 3. Động từ

    Làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó.

    • Sách phổ biến khoa học - kĩ thuật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026