Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó.
-
2. Danh từ
Yếu tố ghép trước hoặc ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa "người cấp ". Phó giám đốc. Phó chủ nhiệm. Đại đội phó. Cục phó.
-
3. Danh từ
Chỉ nghề thủ công). Người thợ thủ công. Phó mộc. Phó nề. Bác phó cả (bác thợ cả).
-
4. Danh từ
(cũ; thường dùng trước.
-
5. Động từ
Giao cho, để cho chịu trách nhiệm hoàn toàn. Mọi việc đều phó cho mình nó.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026